prélegs
danh từ giống đực (m)
/pʁe.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
prélegs nghĩa là Phần di tặng được trích (trước khi chia).
Nghĩa của prélegs
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Phần di tặng được trích (trước khi chia).
Dạng từ của prélegs
Đi với mạo từ: un prélegs · le prélegs
Câu hỏi thường gặp
prélegs nghĩa là gì?
prélegs (danh từ) nghĩa là Phần di tặng được trích (trước khi chia).
prélegs phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prélegs (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.lɛ/.
prélegs là giống đực hay giống cái?
prélegs là danh từ giống đực (dùng với un, le).