TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

prénommé

/pʁe.nɔ.me/ giọng máy của trình duyệt

prénommé nghĩa là có tên tục là.

Nghĩa của prénommé

Tính từ

  1. Có tên tục là.
    • Un homme prénommé Paulmột người có tên tục là Pôn

Danh từ · giống đực

  1. Luật học, pháp lý Người đã nói đến tên ở trên.

Câu hỏi thường gặp

prénommé nghĩa là gì?

prénommé (tính từ, danh từ) nghĩa là có tên tục là.

prénommé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prénommé (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.nɔ.me/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.