Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ P — trang 2
4.547 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/23
- paléohistologieKhoa nghiên cứu mô của động vật hóa thạch
- paléolithiqueThời đại đồ đá cũ
- paléomagnétismeKhoa nghiên cứu từ trường trái đất và các biến thiên của nó qua các thời địa chất
- paléontologiecổ sinh vật học
- paléontologiqueThuộc về cổ sinh vật học
- paléontologueNhà cổ sinh vật học
- paléosolđất cổ
- paléothériumNhư palaeotherium
- paléozoïqueđại cổ sinh
- palétuviercây đước, cây vẹt
- pampaPampa (thảo nguyên ở Nam Mỹ)
- pamphletbài văn đả kích
- pamphlétaiređả kích
- pampilletua
- pamplemoussequả bưởi
- pamplemoussiercây bưởi
- pamprecành nho, nho
- pampérogió pampero
- panphần, mặt, pằng
- panachagesự tô lẫn màu
- panachechùm lông, chùm, cuộn
- panachertô lẫn màu, pha trộn, trộn lẫn
- panachurevệt lẫn màu, sọc lẫn màu
- panachélẫn màu, nhiều màu, pha trộn
- panacéethuốc bách bệnh
- panadexúp bánh mì, sự nghèo khổ
- panafricainliên phi
- panafricanismechủ nghĩa liên phi
- panaiscây củ cần
- panamamũ panama
- panaméenThuộc Pa-na-ma
- panaméricainliên mỹ
- panaméricanismechủ nghĩa liên mỹ
- panarabeliên a rập
- panarabismeChủ nghĩa liên A Rập
- panardcó chân khoèo ngửa, bàn chân
- panarischứng sưng ngón
- panathénéesHội thần A-tê-na (cổ Hy Lạp)
- panaxcây nhân sâm
- pancaXem panka
- pancake
- pancalismethuyết duy mỹ
- pancartetấm biển
- panchromatiquetoàn sắc
- panclastitePanclatit (chất nổ)
- pancosmismethuyết duy vũ trụ
- pancracemôn đấm vật
- pancréastuyến tụy, tụy
- pancréatinePancreatin
- pancréatiqueXem pancréas
- pancréatiteviêm tụy
- pandagấu trúc
- pandanuscây dứa dại
- pandectespháp điển
- pandiculationsự vươn vai
- panditnhà thông thái
- pandorehiến binh, sen đầm
- pandèmeshội tiệc toàn dân
- pandéismethuyết phiếm thần thánh
- pandémieBệnh dịch lan khắp nơi
- pandémiqueXem pandémie
- pandémoniumdiêm phủ, nơi hỗn loạn
- panelnhóm hội thảo
- panerrắc vụn bánh mì
- paneréethúng
- paneteriekho bánh mì
- panetierquan coi bánh
- panetièretủ đựng bánh mì, túi đựng bánh
- panetonkhuôn bánh mì
- pangermanismechủ nghĩa liên đức
- pangermanisteNgười theo chủ nghĩa liên Đức
- pangolincon tê tê
- panhelléniquetoàn hy lạp
- panhellénismechủ nghĩa liên hy
- panicautmùi tàu, ngò gai
- paniculécó hoa chùy
- panierthúng, mủng, rổ
- panifiableCó thể dùng làm bánh mì
- panificationsự làm bánh mì
- panifierlàm thành bánh mì
- paniquantgây kinh hoàng, gieo nỗi kinh hoàng
- paniquardkẻ hay hoảng sợ
- paniquesự hoảng sợ, nỗi kinh hoàng, hoảng sợ
- paniquerlàm hoảng sợ, hốt hoảng
- panislamiqueliên hồi
- panislamismechủ nghĩa liên hồi
- panièregiỏ lớn có quai
- pankaquạt kéo
- panlogismethuyết phiếm lôgic
- panmixiesự phiếm giao
- pannesự hỏng, sự cố, être en panne
- panneautấm, bức tấm ván vách, tấm đúc
- panneau de signalisationbiển báo giao thông
- panneautagesự đánh lưới
- panneauterđánh lưới
- pannetonmỏ chìa khóa
- panniculemô mỡ dưới da
- pannécạn túi
- panonceaubiển hiệu
- panophtalmieChứng viêm nhãn cầu do nhiễm trùng
- panopliebảng đồ chơi
- panoptiquetoàn thị
- panoramacảnh tầm rộng, toàn cảnh
- panoramiquetoàn cảnh, cách quay toàn cảnh
- panoramiquerquay toàn cảnh
- panorperuồi bọ cạp
- panossevải bố thô
- panoufleda đệm đế
- pansagesự kỳ cọ, sự chải
- pansedạ cỏ rumen, bụng
- pansementsự băng bó, băng, bông băng
- panserbăng bó, kỳ cọ, chải
- panslavismeChủ nghĩa liên Xla-vơ
- panspermiethuyết tha sinh
- pansucó bụng to, người bụng to
- pantagruéliquelinh đình
- pantalonquần dài
- pantalonnadetrò hề, trò giả dối
- pantegã, thằng cha, kẻ ngờ nghệch
- pantelanthổn hển, phập phồng
- pantelerthở hổn hển, phập phồng
- pantenneNhư pantière
- panthèrecon báo, da lông báo
- panthéismethuyết phiếm thần
- panthéisteNgười theo thuyết phiếm thần
- panthéonlăng danh nhân, các danh nhân
- pantièrelưới đánh chim
- pantographemáy thu phóng, máy vẽ truyền, khung lấy điện
- pantoiredây chằng buồm
- pantoissửng sốt, bàng hoàng
- pantomimekịch câm, nghệ thuật điệu bộ, bằng điệu bộ
- pantomètrethước đo vạn năng
- pantothéniqueacide pantothénique, axit pantôtênic
- pantouflardNgười ru rú xó nhà
- pantouflegiày păngtúp
- pantouflertán gẫu
- pantouflierngười làm giày păngtup, người bán giày păngtup
- pantèneNhư pantière
- panurevụn bánh mì
- panzerxe bọc sắt, xe tăng
- panéRắc vụn bánh mì rồi rán
- panégyriquebài tán tụng, lời tán dương
- panégyristekẻ tán dương
- paonneaucông con
- papabố, cha
- papableCó thể bầu làm giáo hoàng
- papalThuộc giáo hoàng
- papaslinh mục
- papautéchức giáo hoàng, nhiệm kỳ giáo hoàng
- papavérinepapavêrin
- papayercây đu đủ
- papaïnePapain
- papegiáo hoàng, lãnh tụ
- papegaicon vẹt
- papelardngọt ngào đầu lưỡi, giả đạo đức, kẻ vờ sùng đạo
- papelardergiả dối, đạo đức giả
- papelardisesự vờ sùng đạo, tính giả đạo đức
- paperassegiấy lộn, giấy tờ bề bộn
- paperasserlục lọi giấy tờ
- paperasserienạn giấy tờ
- paperassiersính giấy tờ, người sính giấy tờ
- papessenữ giáo hoàng
- papeterienhà máy giấy, nghề làm giấy
- papetierngười làm giấy, người bán giấy
- papiông
- papiergiấy, giấy má, giấy tờ
- papier-monnaietiền giấy
- papier peintgiấy dán tường
- papier toilettegiấy vệ sinh
- papilionacéhình bướm phượng
- papilionacéeXem papilionacé
- papillaireXem papille
- papillenhú
- papillifèrecó nhú
- papillomeu nhú
- papillonbươm bướm, bướm
- papillon de nuitbướm đêm
- papillonnageSự lượn đi lượn lại
- papillonnantlượn đi lượn lại
- papillonnerlượn đi lượn lại
- papillotagesự hấp háy mắt, sự lóa mắt, sự mỏi mắt
- papillotantlàm lóa mắt, làm mỏi mắt, hấp háy
- papillotegiấy bọc kẹo, giấy gói kẹo
- papillotementánh chói mắt, ánh mỏi mắt
- papilloterhấp háy, không rõ, uốn
- papionkhỉ đầu chó
- papismechủ nghĩa giáo hoàng, giáo hội la mã
- papisteNgười thần phục giáo hoàng
- papotagesự nói chuyện phiếm, chuyện phiếm
- papoternói chuyện phím
- papouThuộc dân tộc Pa-pu
- papouillesự sờ soạng
- paprikaớt cựa gà
- papulenốt nhú
- papuleuxXem papule
- papyông
- papyrologieKhoa nghiên cứu sách giấy cói
- papyrologueNhà nghiên cứu sách giấy cói
- papyruscây cói giấy, giấy cói
- paquebottàu khách