panslavisme
danh từ giống đực (m)
/pɑ̃.sla.vism/ giọng máy của trình duyệt
panslavisme nghĩa là Chủ nghĩa liên Xla-vơ.
Nghĩa của panslavisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa liên Xla-vơ.
Dạng từ của panslavisme
Đi với mạo từ: un panslavisme · le panslavisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pan-Slavism
Câu hỏi thường gặp
panslavisme nghĩa là gì?
panslavisme (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa liên Xla-vơ.
panslavisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panslavisme (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.sla.vism/.
panslavisme là giống đực hay giống cái?
panslavisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).