panspermie
danh từ giống cái (f)
/pɑ̃spɛʁmi/ giọng máy của trình duyệt
panspermie nghĩa là thuyết tha sinh.
Nghĩa của panspermie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Thuyết tha sinh.
Dạng từ của panspermie
Đi với mạo từ: une panspermie · la panspermie
| Số nhiều | panspermies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panspermia
Câu hỏi thường gặp
panspermie nghĩa là gì?
panspermie (danh từ) nghĩa là thuyết tha sinh.
panspermie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panspermie (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃spɛʁmi/.
panspermie là giống đực hay giống cái?
panspermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).