pandore
danh từ giống cái (f)
/pɑ̃.dɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
pandore nghĩa là hiến binh, sen đầm.
Nghĩa của pandore
Danh từ · giống cái
- Như pandoura.
- Thân mật; từ cũ, nghĩa cũ Hiến binh, sen đầm.
Dạng từ của pandore
Đi với mạo từ: une pandore · la pandore
| Số nhiều | pandores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ passive and obediant police officer
- Danh từ pandore
Câu hỏi thường gặp
pandore nghĩa là gì?
pandore (danh từ) nghĩa là hiến binh, sen đầm.
pandore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pandore (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.dɔʁ/.
pandore là giống đực hay giống cái?
pandore là danh từ giống cái (dùng với une, la).