papillotage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
papillotage nghĩa là sự hấp háy mắt, sự lóa mắt, sự mỏi mắt.
Nghĩa của papillotage
Danh từ · giống đực
- Sự hấp háy mắt.
- Sự lóa mắt; sự mỏi mắt.
- Ngành in Sự không rõ (bản in).
Dạng từ của papillotage
Đi với mạo từ: un papillotage · le papillotage
| Số nhiều | papillotages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blinking (of the eyes); blurring (of the eyes caused by a brilliant image)
Câu hỏi thường gặp
papillotage nghĩa là gì?
papillotage (danh từ) nghĩa là sự hấp háy mắt, sự lóa mắt, sự mỏi mắt.
papillotage là giống đực hay giống cái?
papillotage là danh từ giống đực (dùng với un, le).