pantomètre
danh từ giống đực (m)
/pɑ̃.tɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
pantomètre nghĩa là thước đo vạn năng.
Nghĩa của pantomètre
Danh từ · giống đực
- Thước đo vạn năng.
Dạng từ của pantomètre
Đi với mạo từ: un pantomètre · le pantomètre
| Số nhiều | pantomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pantometer
Câu hỏi thường gặp
pantomètre nghĩa là gì?
pantomètre (danh từ) nghĩa là thước đo vạn năng.
pantomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantomètre (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.tɔ.mɛtʁ/.
pantomètre là giống đực hay giống cái?
pantomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).