pantouflard
danh từ giống đực (m)
/pɑ̃.tu.flaʁ/ giọng máy của trình duyệt
pantouflard nghĩa là Người ru rú xó nhà.
Nghĩa của pantouflard
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người ru rú xó nhà.
Dạng từ của pantouflard
Đi với mạo từ: un pantouflard · le pantouflard
| Số nhiều | pantouflards |
| Giống cái | pantouflarde |
| Giống cái số nhiều | pantouflardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pantouflard
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stay-at-home
- Danh từ couch potato, homebody; a member of the non-combatant "home guard" formed of older men during the Siege of Paris (1870–1871)
Câu hỏi thường gặp
pantouflard nghĩa là gì?
pantouflard (danh từ) nghĩa là Người ru rú xó nhà.
pantouflard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantouflard (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.tu.flaʁ/.
pantouflard là giống đực hay giống cái?
pantouflard là danh từ giống đực (dùng với un, le).