bohème
/bɔ.ɛm/ giọng máy của trình duyệt
bohème nghĩa là sống phóng lãng.
Nghĩa của bohème
Tính từ
- Sống phóng lãng, sống lang thang bừa bãi.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ sống phóng lãng, kẻ sống lang thang bừa bãi.
- Giới người sống phóng lãng; những kẻ sống phóng lãng.
Dạng từ của bohème
| Số nhiều | bohèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Bohemian
- Danh từ Bohemian
- Danh từ the Bohemian lifestyle
Câu hỏi thường gặp
bohème nghĩa là gì?
bohème (tính từ, danh từ) nghĩa là sống phóng lãng.
bohème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bohème (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.ɛm/.