TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bogue

danh từ giống cái (f)
/bɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

bogue nghĩa là xẻng xúc bùn, vỏ có gai.

Nghĩa của bogue

Danh từ · giống cái

  1. Xẻng xúc bùn.
  2. Vỏ có gai (bọc hạt dẻ).

Dạng từ của bogue

Đi với mạo từ: une bogue · la bogue

Số nhiềubogues

Câu ví dụ với bogue

  • La plupart des développeurs détestent déboguer, c'est beaucoup plus amusant de créer des bogues que de les corriger. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chestnut burr
  • Danh từ a species of ray-finned fish, Leporinus obtusidens
  • Danh từ boxfish
  • Danh từ bug

Câu hỏi thường gặp

bogue nghĩa là gì?

bogue (danh từ) nghĩa là xẻng xúc bùn, vỏ có gai.

bogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bogue (giọng Pháp chuẩn): /bɔɡ/.

bogue là giống đực hay giống cái?

bogue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.