papy
/pa.pi/ giọng máy của trình duyệt
papy nghĩa là ông.
Nghĩa của papy
Danh từ · giống đực
- Tiếng thân mật của trẻ con Ông.
Dạng từ của papy
Đi với mạo từ: un papy · le papy
| Số nhiều | papys |
Câu hỏi thường gặp
papy nghĩa là gì?
papy (danh từ) nghĩa là ông.
papy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papy (giọng Pháp chuẩn): /pa.pi/.
papy là giống đực hay giống cái?
papy là danh từ giống đực (dùng với un, le).