papal
/pa.pal/ giọng máy của trình duyệt
papal nghĩa là Thuộc giáo hoàng.
Nghĩa của papal
Tính từ
- Thuộc giáo hoàng.
- Bulle papalesắc lệnh của giáo hoàng
Dạng từ của papal
| Số nhiều | papaux |
| Giống cái | papale |
| Giống cái số nhiều | papales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với papal
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ papal
Câu hỏi thường gặp
papal nghĩa là gì?
papal (tính từ) nghĩa là Thuộc giáo hoàng.
papal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papal (giọng Pháp chuẩn): /pa.pal/.