papavérine
danh từ giống cái (f)
/pa.pa.ve.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
papavérine nghĩa là papavêrin.
Nghĩa của papavérine
Danh từ · giống cái
- Dược học Papavêrin.
Dạng từ của papavérine
Đi với mạo từ: une papavérine · la papavérine
| Số nhiều | papavérines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papaverine
Câu hỏi thường gặp
papavérine nghĩa là gì?
papavérine (danh từ) nghĩa là papavêrin.
papavérine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papavérine (giọng Pháp chuẩn): /pa.pa.ve.ʁin/.
papavérine là giống đực hay giống cái?
papavérine là danh từ giống cái (dùng với une, la).