papayer
danh từ giống đực (m)
/pa.pa.je/ giọng máy của trình duyệt
papayer nghĩa là cây đu đủ.
Nghĩa của papayer
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đu đủ.
Dạng từ của papayer
Đi với mạo từ: un papayer · le papayer
| Số nhiều | papayers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papaya tree
Câu hỏi thường gặp
papayer nghĩa là gì?
papayer (danh từ) nghĩa là cây đu đủ.
papayer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papayer (giọng Pháp chuẩn): /pa.pa.je/.
papayer là giống đực hay giống cái?
papayer là danh từ giống đực (dùng với un, le).