pannicule
danh từ giống đực (m)
/panikyl/ giọng máy của trình duyệt
pannicule nghĩa là mô mỡ dưới da.
Nghĩa của pannicule
Danh từ · giống đực
- Mô mỡ dưới da.
Dạng từ của pannicule
Đi với mạo từ: un pannicule · le pannicule
| Số nhiều | pannicules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the subcutaneous membrane where lipids accumulate
Câu hỏi thường gặp
pannicule nghĩa là gì?
pannicule (danh từ) nghĩa là mô mỡ dưới da.
pannicule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pannicule (giọng Pháp chuẩn): /panikyl/.
pannicule là giống đực hay giống cái?
pannicule là danh từ giống đực (dùng với un, le).