TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

panné

/pane/ giọng máy của trình duyệt

panné nghĩa là cạn túi.

Nghĩa của panné

Tính từ

  1. Thông tục Cạn túi.

Câu hỏi thường gặp

panné nghĩa là gì?

panné (tính từ) nghĩa là cạn túi.

panné phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panné (giọng Pháp chuẩn): /pane/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.