panonceau
danh từ giống đực (m)
/pa.nɔ̃.so/ giọng máy của trình duyệt
panonceau nghĩa là biển hiệu.
Nghĩa của panonceau
Danh từ · giống đực
- Biển hiệu (treo ở cửa nhà công chứng viên tòa án, cửa khách sạn..).
Dạng từ của panonceau
Đi với mạo từ: un panonceau · le panonceau
| Số nhiều | panonceaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plaque (small sign); escutcheon
Câu hỏi thường gặp
panonceau nghĩa là gì?
panonceau (danh từ) nghĩa là biển hiệu.
panonceau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panonceau (giọng Pháp chuẩn): /pa.nɔ̃.so/.
panonceau là giống đực hay giống cái?
panonceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).