panama
danh từ giống đực (m)
/pa.na.ma/ giọng máy của trình duyệt
panama nghĩa là mũ panama.
Nghĩa của panama
Danh từ · giống đực
- Mũ panama.
Dạng từ của panama
Đi với mạo từ: un panama · le panama
| Số nhiều | panamas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Panama hat
Câu hỏi thường gặp
panama nghĩa là gì?
panama (danh từ) nghĩa là mũ panama.
panama phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panama (giọng Pháp chuẩn): /pa.na.ma/.
panama là giống đực hay giống cái?
panama là danh từ giống đực (dùng với un, le).