panthère
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɑ̃.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
panthère nghĩa là con báo, da lông báo.
Nghĩa của panthère
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con báo.
- Da lông báo.
- Manteau de panthèreáo choàng (bằng) da lông báo
- Từ cũ; nghĩa cũ Con mụ la sát.
- ma panthère(thông tục) nhà tôi, vợ tôi
Tính từ · không đổi
- Amanite panthère (thực vật học) nấm amanit da báo.
Dạng từ của panthère
Đi với mạo từ: une panthère · la panthère
| Số nhiều | panthères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panther
Câu hỏi thường gặp
panthère nghĩa là gì?
panthère (danh từ, tính từ) nghĩa là con báo, da lông báo.
panthère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panthère (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.tɛʁ/.
panthère là giống đực hay giống cái?
panthère là danh từ giống cái (dùng với une, la).