pantenne
danh từ giống cái (f)
/pɑ̃tɛn/ giọng máy của trình duyệt
pantenne nghĩa là Như pantière.
Nghĩa của pantenne
Danh từ · giống cái
- Như pantière.
- en pantenne(hàng hải) lộn xộn
Dạng từ của pantenne
Đi với mạo từ: une pantenne · la pantenne
Câu hỏi thường gặp
pantenne nghĩa là gì?
pantenne (danh từ) nghĩa là Như pantière.
pantenne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantenne (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃tɛn/.
pantenne là giống đực hay giống cái?
pantenne là danh từ giống cái (dùng với une, la).