papouille
danh từ giống cái (f)
/pa.puj/ giọng máy của trình duyệt
papouille nghĩa là sự sờ soạng.
Nghĩa của papouille
Danh từ · giống cái
- Thông tục Sự sờ soạng.
Dạng từ của papouille
Đi với mạo từ: une papouille · la papouille
| Số nhiều | papouilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tickling
Câu hỏi thường gặp
papouille nghĩa là gì?
papouille (danh từ) nghĩa là sự sờ soạng.
papouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papouille (giọng Pháp chuẩn): /pa.puj/.
papouille là giống đực hay giống cái?
papouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).