papou
/pa.pu/ giọng máy của trình duyệt
papou nghĩa là Thuộc dân tộc Pa-pu.
Nghĩa của papou
Tính từ
- Thuộc dân tộc Pa-pu.
Danh từ · cả hai giống
- Người Pa-pu.
- Ngôn ngữ học Tiếng Pa-pu.
Dạng từ của papou
| Số nhiều | Papous |
| Giống cái | Papoue |
| Giống cái số nhiều | papoues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Papuan
- Danh từ Papuan, resident or native of Papua or Papua New Guinea
Câu hỏi thường gặp
papou nghĩa là gì?
papou (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dân tộc Pa-pu.
papou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papou (giọng Pháp chuẩn): /pa.pu/.