papyrologue
danh từ cả hai giống
/pa.pi.ʁɔ.lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
papyrologue nghĩa là Nhà nghiên cứu sách giấy cói.
Nghĩa của papyrologue
Danh từ · cả hai giống
- Nhà nghiên cứu sách giấy cói.
Dạng từ của papyrologue
| Số nhiều | papyrologues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papyrologist
Câu hỏi thường gặp
papyrologue nghĩa là gì?
papyrologue (danh từ) nghĩa là Nhà nghiên cứu sách giấy cói.
papyrologue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papyrologue (giọng Pháp chuẩn): /pa.pi.ʁɔ.lɔɡ/.
papyrologue là giống đực hay giống cái?
papyrologue là danh từ cả hai giống.