TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pantalon

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɑ̃.ta.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

pantalon nghĩa là quần dài.

Nghĩa của pantalon

Danh từ · giống đực

  1. Quần dài.
    • Mettre un pantalon, enfiler un pantalonmặc quần, xỏ quần vào
    • Pantalon fuseauquần ống túm
    • Pantalon collantquần bó sát người
    • Entrejambes d'un pantalon, bretelles d'un pantalonđũng quần, dây đeo quần

Dạng từ của pantalon

Đi với mạo từ: un pantalon · le pantalon

Số nhiềupantalons

Câu ví dụ với pantalon

  • Oh, mon pantalon blanc ! Il était neuf. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!Tatoeba #3370
  • Je veux acheter un pantalon neuf et une chemise. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276778
  • Je veux acheter un pantalon et une chemise neufs. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11281994

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trousers (UK), pants (US); knickers

Câu hỏi thường gặp

pantalon nghĩa là gì?

pantalon (danh từ) nghĩa là quần dài.

pantalon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pantalon (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.ta.lɔ̃/.

pantalon là giống đực hay giống cái?

pantalon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.