pampre
danh từ giống đực (m)
/pɑ̃pʁ/ giọng máy của trình duyệt
pampre nghĩa là cành nho, nho.
Nghĩa của pampre
Danh từ · giống đực
- Cành nho (cả lá và quả).
- Thơ ca Nho (cây, quả).
Dạng từ của pampre
Đi với mạo từ: un pampre · le pampre
| Số nhiều | pampres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vine branch
Câu hỏi thường gặp
pampre nghĩa là gì?
pampre (danh từ) nghĩa là cành nho, nho.
pampre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pampre (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃pʁ/.
pampre là giống đực hay giống cái?
pampre là danh từ giống đực (dùng với un, le).