paléosol
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
paléosol nghĩa là đất cổ.
Nghĩa của paléosol
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Đất cổ.
Dạng từ của paléosol
Đi với mạo từ: un paléosol · le paléosol
| Số nhiều | paléosols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paleosol
Câu hỏi thường gặp
paléosol nghĩa là gì?
paléosol (danh từ) nghĩa là đất cổ.
paléosol là giống đực hay giống cái?
paléosol là danh từ giống đực (dùng với un, le).