papillote
danh từ giống cái (f)
/pa.pi.jɔt/ giọng máy của trình duyệt
papillote nghĩa là giấy bọc kẹo, giấy gói kẹo.
Nghĩa của papillote
Danh từ · giống cái
- Ống giấy để quấn tóc cho quăn.
- Giấy bọc kẹo, giấy gói kẹo.
Dạng từ của papillote
Đi với mạo từ: une papillote · la papillote
| Số nhiều | papillotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với papillote
Đồng nghĩa
Họ từ của papillote
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papillote (wrapper for food during cooking); dish prepared in such a way; papillote, curlpaper (small piece of paper used to make curled hair); curly hair obtained with this method; ringlet
Câu hỏi thường gặp
papillote nghĩa là gì?
papillote (danh từ) nghĩa là giấy bọc kẹo, giấy gói kẹo.
papillote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papillote (giọng Pháp chuẩn): /pa.pi.jɔt/.
papillote là giống đực hay giống cái?
papillote là danh từ giống cái (dùng với une, la).