palétuvier
danh từ giống đực (m)
/pa.le.ty.vje/ giọng máy của trình duyệt
palétuvier nghĩa là cây đước, cây vẹt, cây mắm.
Nghĩa của palétuvier
Danh từ · giống đực
- Cây đước; cây vẹt, cây mắm, cây sú.
Dạng từ của palétuvier
Đi với mạo từ: un palétuvier · le palétuvier
| Số nhiều | palétuviers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mangrove, mangle
Câu hỏi thường gặp
palétuvier nghĩa là gì?
palétuvier (danh từ) nghĩa là cây đước, cây vẹt, cây mắm.
palétuvier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palétuvier (giọng Pháp chuẩn): /pa.le.ty.vje/.
palétuvier là giống đực hay giống cái?
palétuvier là danh từ giống đực (dùng với un, le).