TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

panophtalmie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

panophtalmie nghĩa là Chứng viêm nhãn cầu do nhiễm trùng.

Nghĩa của panophtalmie

Danh từ · giống cái

  1. Y học Chứng viêm nhãn cầu do nhiễm trùng.

Dạng từ của panophtalmie

Đi với mạo từ: une panophtalmie · la panophtalmie

Câu hỏi thường gặp

panophtalmie nghĩa là gì?

panophtalmie (danh từ) nghĩa là Chứng viêm nhãn cầu do nhiễm trùng.

panophtalmie là giống đực hay giống cái?

panophtalmie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.