TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pandèmes

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pandèmes nghĩa là hội tiệc toàn dân.

Nghĩa của pandèmes

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều (sử học) hội tiệc toàn dân.

Dạng từ của pandèmes

Đi với mạo từ: une pandèmes · la pandèmes

Câu hỏi thường gặp

pandèmes nghĩa là gì?

pandèmes (danh từ) nghĩa là hội tiệc toàn dân.

pandèmes là giống đực hay giống cái?

pandèmes là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.