TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pampéro

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pampéro nghĩa là gió pampero.

Nghĩa của pampéro

Danh từ · giống đực

  1. Gió pampero (ở Ac-hen-ti-na).

Dạng từ của pampéro

Đi với mạo từ: un pampéro · le pampéro

Câu hỏi thường gặp

pampéro nghĩa là gì?

pampéro (danh từ) nghĩa là gió pampero.

pampéro là giống đực hay giống cái?

pampéro là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.