paonneau
danh từ giống đực (m)
/pa.no/ giọng máy của trình duyệt
paonneau nghĩa là công con.
Nghĩa của paonneau
Danh từ · giống đực
- Công con.
Dạng từ của paonneau
Đi với mạo từ: un paonneau · le paonneau
| Số nhiều | paonneaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young peacock
Câu hỏi thường gặp
paonneau nghĩa là gì?
paonneau (danh từ) nghĩa là công con.
paonneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paonneau (giọng Pháp chuẩn): /pa.no/.
paonneau là giống đực hay giống cái?
paonneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).