papa
papa nghĩa là bố, cha.
Nghĩa của papa
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ trẻ em Bố, cha.
Dạng từ của papa
Đi với mạo từ: un papa · le papa
| Số nhiều | papas |
Họ từ của papa
Câu ví dụ với papa
- Mon papa fume un paquet de cigarettes par jour. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #392029
- J'ai entendu dire qu'un magasin de barbe à papa vient juste d'ouvrir. Allons-y, les mecs. Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.Tatoeba #5991
- Papa arrosait les fleurs. Bố lúc đó đang tưới hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5737007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papa, a child's father; also as form of address: dad, daddy; pops, any man of roughly fatherly age and appearance
Câu hỏi thường gặp
papa nghĩa là gì?
papa (danh từ) nghĩa là bố, cha.
papa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papa (giọng Pháp chuẩn): /pa.pa/.
papa là giống đực hay giống cái?
papa là danh từ giống đực (dùng với un, le).