papier toilette
danh từ giống đực (m)
/pa.pje twa.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
papier toilette nghĩa là giấy vệ sinh.
Nghĩa của papier toilette
Danh từ · giống đực
- Giấy vệ sinh.
Dạng từ của papier toilette
Đi với mạo từ: un papier toilette · le papier toilette
| Số nhiều | papiers toilette |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toilet paper
Câu hỏi thường gặp
papier toilette nghĩa là gì?
papier toilette (danh từ) nghĩa là giấy vệ sinh.
papier toilette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papier toilette (giọng Pháp chuẩn): /pa.pje twa.lɛt/.
papier toilette là giống đực hay giống cái?
papier toilette là danh từ giống đực (dùng với un, le).