TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paperasse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pa.pʁas/ giọng máy của trình duyệt

paperasse nghĩa là giấy lộn, giấy tờ bề bộn.

Nghĩa của paperasse

Danh từ · giống cái

  1. Giấy lộn.
  2. Giấy tờ bề bộn.

Dạng từ của paperasse

Đi với mạo từ: une paperasse · la paperasse

Số nhiềupaperasses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paperasse

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với paperasse

  • Elle passe plus du tiers de son temps à de la paperasse. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393092
  • Elle passe plus du tiers de son temps à s'occuper de paperasse. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393093

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paperwork, bumf

Câu hỏi thường gặp

paperasse nghĩa là gì?

paperasse (danh từ) nghĩa là giấy lộn, giấy tờ bề bộn.

paperasse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paperasse (giọng Pháp chuẩn): /pa.pʁas/.

paperasse là giống đực hay giống cái?

paperasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.