paperasse
paperasse nghĩa là giấy lộn, giấy tờ bề bộn.
Nghĩa của paperasse
Danh từ · giống cái
- Giấy lộn.
- Giấy tờ bề bộn.
Dạng từ của paperasse
Đi với mạo từ: une paperasse · la paperasse
| Số nhiều | paperasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paperasse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với paperasse
- Elle passe plus du tiers de son temps à de la paperasse. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393092
- Elle passe plus du tiers de son temps à s'occuper de paperasse. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393093
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paperwork, bumf
Câu hỏi thường gặp
paperasse nghĩa là gì?
paperasse (danh từ) nghĩa là giấy lộn, giấy tờ bề bộn.
paperasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paperasse (giọng Pháp chuẩn): /pa.pʁas/.
paperasse là giống đực hay giống cái?
paperasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).