TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

papillotement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

papillotement nghĩa là ánh chói mắt, ánh mỏi mắt.

Nghĩa của papillotement

Danh từ · giống đực

  1. Ánh chói mắt; ánh mỏi mắt.

Dạng từ của papillotement

Đi với mạo từ: un papillotement · le papillotement

Câu hỏi thường gặp

papillotement nghĩa là gì?

papillotement (danh từ) nghĩa là ánh chói mắt, ánh mỏi mắt.

papillotement là giống đực hay giống cái?

papillotement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.