pancréatine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pancréatine nghĩa là Pancreatin.
Nghĩa của pancréatine
Danh từ · giống cái
- Dược học Pancreatin.
Dạng từ của pancréatine
Đi với mạo từ: une pancréatine · la pancréatine
| Số nhiều | pancréatines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pancreatin
Câu hỏi thường gặp
pancréatine nghĩa là gì?
pancréatine (danh từ) nghĩa là Pancreatin.
pancréatine là giống đực hay giống cái?
pancréatine là danh từ giống cái (dùng với une, la).