TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

papelardise

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

papelardise nghĩa là sự vờ sùng đạo, tính giả đạo đức.

Nghĩa của papelardise

Danh từ · giống cái

  1. Sự vờ sùng đạo.
  2. Tính giả đạo đức.

Dạng từ của papelardise

Đi với mạo từ: une papelardise · la papelardise

Câu hỏi thường gặp

papelardise nghĩa là gì?

papelardise (danh từ) nghĩa là sự vờ sùng đạo, tính giả đạo đức.

papelardise là giống đực hay giống cái?

papelardise là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.