pantouflier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pantouflier nghĩa là người làm giày păngtup, người bán giày păngtup.
Nghĩa của pantouflier
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Người làm giày păngtup.
- Người bán giày păngtup.
Dạng từ của pantouflier
Đi với mạo từ: un pantouflier · le pantouflier
| Số nhiều | pantoufliers |
| Giống cái | pantouflière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slipper-maker
- Danh từ Euphorbia tithymaloides, a species of perennial succulent spurge.; hammerhead shark
Câu hỏi thường gặp
pantouflier nghĩa là gì?
pantouflier (danh từ) nghĩa là người làm giày păngtup, người bán giày păngtup.
pantouflier là giống đực hay giống cái?
pantouflier là danh từ giống đực (dùng với un, le).