Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ P — trang 3
4.547 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/23
- paquetgói, bó, bó chữ
- paquetagebọc đồ
- paqueteurXem empaqueteur
- parbởi, vì, qua
- par-dessusở trên, bên trên
- par exempleví dụ, thí dụ
- par hasardtình cờ
- paralính dù
- parabaselời ngỏ ý
- parabellumsúng lục tự động
- parabioselối ghép cận sinh
- parabolebài ngụ ngôn
- paraboliqueXem parabole
- paraboliquementtheo đường parabôn
- paraboloïdeparabôlôit
- paracentèsesự chọc, sự chích
- paracheverhoàn thiện
- parachronismesự lùi niên đại
- parachutagesự thả dù
- parachuterthả dù
- parachutismethuật nhảy dù
- parachutistengười nhảy dù, lính nhảy dù
- parachèvementsự hoàn thiện
- paracletNgôi Thánh thần
- paracétamolViết tắt của para-acetylaminophénol thuốc giảm đau và hạ sốt
- paradesự phô trương, cuộc duyệt binh
- paraderxênh xang, thao diễn
- paradigmatiqueXem paradigme
- paradigmehệ biến hóa, hệ dọc
- paradisthiên đường, tầng thượng
- paradisiaqueXem paradis
- paradisierchim seo cờ
- paradosụ lưng
- paradoxalngược đời
- paradoxalementmột cách ngược đời
- paradoxeý kiến ngược đời, điều ngược đời, nghịch lý
- parafeXem paraphe
- paraferXem parapher
- paraffinagesự phết parafin, sự tráng parafin
- paraffineParafin
- paraffinerphết parafin, tráng parafin
- paraffinéphết parafin, tráng parafin
- parafiscalngoại ngạch
- parafiscalitéthuế ngoại ngạch
- parafoudrecái chống sét, cột thu lôi
- paragedòng dõi, sự lọc thịt
- paragesvùng, vùng lân cận
- paragrapheđoạn, tiết
- paragrêlechống mưa đá
- paraguayenThuộc Pa-ra-goay
- paraisonsự nhào thủy tinh
- paralittératurecận văn học
- parallactiqueXem parallaxe
- parallaxethị sai
- parallèlesong song, đối chiếu, đường song song
- parallèlementsong song
- parallélisationsự song song hóa, sự sóng đôi
- parallélisersong song hóa, làm cho sóng đôi
- parallélismetính song song, sự song song, thuyết song song
- parallélogrammehình bình hành
- parallélépipèdehình hộp
- parallélépipédiqueXem parallélépipède
- paralogismeđiều ngộ biện
- paralysantlàm liệt, làm tê liệt
- paralyserlàm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra
- paralysiechứng liệt, sự tê liệt
- paralysébị liệt, bị tê liệt, đờ ra
- paralytiqueliệt, người liệt
- paramagnétiquethuận từ
- paramagnétismetính thuận từ
- paramilitairebán quân sự
- paramètretham số, tham biến, nền dây chằng rộng
- paramécietrùng đế giày
- paramédicalcận y học, cận y tế
- paramétrerlập tham số
- paramétriqueXem paramètre
- parangonngọc không vết, đá hoá đen
- parangonnersắp ngang hàng
- parano
- paranormalsiêu tâm linh, siêu linh
- paranoïachứng cuồng ám
- paranoïaquengười bị paranoia
- paranoïde(có) dạng paranoia
- parapetlan can
- paraphasiechứng nói loạn
- paraphenét ngoáy, chữ ký tắt, chữ ký đánh dấu
- parapherký tắt
- paraphernalBiens paraphernaux; (luật học, pháp lý) của phi hồi môn
- parapheurSổ đựng hồ sơ trình ký
- paraphraseSự giải thích dài dòng, lời giải thích dài dòng
- paraphrasergiải thích dài dòng
- paraphraseurNgười hay giải thích dài dòng
- paraphrastiquedài dòng, rườm rà
- paraphysesợi bên
- parapluiecái ô, cái dù
- paraplégieChứng liệt hai chi dưới
- paraplégiqueliệt hai chi dưới
- parapsychologieNhư métapsychique
- parascolairengoài chương trình học, ngoại khóa
- parascèvengày trước xaba
- parasexualitéToàn bộ các hiện tượng tâm sinh lý được quy định bởi hoạt động tình dục
- parasismiquechống động đất, chống địa chấn
- parasitaireăn bám
- parasitevật ký sinh, kẻ ăn bám, ký sinh
- parasitersống ký sinh trên, ăn bám
- parasitismesự ký sinh, thói ăn bám
- parasitosebệnh ký sinh
- parasolcái lọng, cái dù, tán
- parastatalnửa công nửa tư
- parasympathiquehệ đối giao cảm, đối giao cảm
- parasynthétiqueđủ tiền hậu tố
- parataxePhép dùng câu đẳng lập
- parathormonehocmon tuyến cận giáp
- parathyroïdetuyến cận giáp
- parathyroïdientuyến cận giáp
- paratyphiqueNgười bị cận thương hàn
- paratyphoïdebệnh cận thương hàn
- paravalanchechống tuyết lở
- paraventbình phong
- paraîtrexuất hiện, hiện ra, có vẻ như
- parbleutất nhiên
- parccông viên, khu săn
- parc nationalvườn quốc gia
- parcagesự thả vào bãi
- parce quevì
- parcellairetừng phần
- parcellemảnh, miếng, chút đỉnh
- parcellisationsự phân đoạn
- parcelliserphân đoạn, phân nhỏ
- parchemingiấy da, giấy tờ, vỏ giấy
- parcheminerthành giống giấy da
- parcheminierngười làm giấy da, người bán giấy da
- parcheminéNhư giấy da
- parcimoniesự dè sẻn
- parcimonieusementdè sẻn
- parcimonieuxdè sẻn
- parcmètreĐồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép
- parcomètreĐồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép
- parcourirđi khắp, đi
- parcoursđường đi, tuyến, đường đua
- pardessusáo khoác
- parditất nhiên
- pardieuchính thế
- pardonsự tha lỗi, sự tha thứ, cuộc hành hương
- pardonnablecó thể tha thứ, đáng tha thứ
- pardonnertha thứ, bỏ qua, dung thứ
- pare-balleshầm tránh đạn, áo che đạn
- pare-bouetấm ngáng bùn
- pare-brisekính che gió
- pare-chocsthanh bảo hiểm, thanh đỡ va chạm
- pare-feudải phòng hỏa
- pare-soleiltấm che nắng
- pare-éclatstường chống mảnh đạn
- pare-étincellestấm chắn tia lửa
- pareilgiống nhau, người giống thế, vật giống thế
- pareillementcũng thế
- parementlai tay áo, màn thờ
- parementerxây mặt
- parenchymateuxXem parenchyme
- parenchymemô mềm, nhu mô
- parentbà con, thông gia, có họ hàng
- parentalThuộc cha mẹ
- parentalesngày giỗ
- parentaliesngày giỗ
- parenthèsengoặc đơn, lời trong ngoặc đơn
- parentéquan hệ họ hàng, quan hệ thân thuộc, bà con họ hàng
- parentéralngoài đường tiêu hóa
- parertrang điểm, tô điểm, đỡ
- paressetính lười, sự uể oải, sự lờ đờ
- paresserlười biếng, lười nhác
- paresseusementlười biếng, uể oải
- paresseuxlười, uể oải lờ đờ, người lười biếng
- paresthésiedị cảm
- pareurthợ hồ vải, thợ trau da
- pareusemáy hồ sợi, máy trau da
- parfairehoàn thiện, hoàn chỉnh, bù cho đủ
- parfaithoàn hảo, hoàn toàn, tuyệt vời
- parfaitementhoàn toàn, đầy đủ, phải
- parfilagesự tháo sợi vàng
- parfilertháo sợi vàng
- parfoisđôi khi, thỉnh thoảng
- parfondrenung trộn màu
- parfummùi thơm, hương thơm, chất thơm
- parfumerxức nước hoa, tẩm nước hoa
- parfumeriecông nghiệp nước hoa, xưởng chế nước hoa
- parfumeurngười chế nước hoa, người bán nước hoa
- parfumétỏa mùi thơm, tỏa hương thơm, xức nước hoa
- parhéliemặt trời ảo
- parisự đánh cuộc, tiền cuộc
- pariatiện dân, người cùng khổ, người bị khinh miệt
- pariadesự ghép cặp, mùa sinh sản
- pariagelãnh địa chung, khế ước liên hiệp
- parierđánh cuộc, cá, đoán chắc
- parieurngười đánh cuộc
- parigotNhư parisien
- paripennélông chim chẵn
- ParisThủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp
- parisettecây vương tôn
- parisianismePhong cách Pa-ri
- parisienThuộc Pa-ri