parallélisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
parallélisation nghĩa là sự song song hóa, sự sóng đôi.
Nghĩa của parallélisation
Danh từ · giống cái
- Sự song song hóa, sự sóng đôi.
Dạng từ của parallélisation
Đi với mạo từ: une parallélisation · la parallélisation
| Số nhiều | parallélisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parallelization
Câu hỏi thường gặp
parallélisation nghĩa là gì?
parallélisation (danh từ) nghĩa là sự song song hóa, sự sóng đôi.
parallélisation là giống đực hay giống cái?
parallélisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).