paraphyse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
paraphyse nghĩa là sợi bên.
Nghĩa của paraphyse
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Sợi bên.
Dạng từ của paraphyse
Đi với mạo từ: une paraphyse · la paraphyse
| Số nhiều | paraphyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paraphysis
Câu hỏi thường gặp
paraphyse nghĩa là gì?
paraphyse (danh từ) nghĩa là sợi bên.
paraphyse là giống đực hay giống cái?
paraphyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).