parafiscalité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
parafiscalité nghĩa là thuế ngoại ngạch.
Nghĩa của parafiscalité
Danh từ · giống cái
- Thuế ngoại ngạch.
Dạng từ của parafiscalité
Đi với mạo từ: une parafiscalité · la parafiscalité
| Số nhiều | parafiscalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indirect taxation
Câu hỏi thường gặp
parafiscalité nghĩa là gì?
parafiscalité (danh từ) nghĩa là thuế ngoại ngạch.
parafiscalité là giống đực hay giống cái?
parafiscalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).