parafoudre
danh từ giống đực (m)
/pa.ʁa.fudʁ/ giọng máy của trình duyệt
parafoudre nghĩa là cái chống sét, cột thu lôi.
Nghĩa của parafoudre
Danh từ · giống đực
- Cái chống sét, cột thu lôi.
Dạng từ của parafoudre
Đi với mạo từ: un parafoudre · le parafoudre
| Số nhiều | parafoudres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of parasurtenseur: a surge protector; lightning arrestor, lightning interruptor; synonym of paratonnerre: lightning conductor
Câu hỏi thường gặp
parafoudre nghĩa là gì?
parafoudre (danh từ) nghĩa là cái chống sét, cột thu lôi.
parafoudre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parafoudre (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.fudʁ/.
parafoudre là giống đực hay giống cái?
parafoudre là danh từ giống đực (dùng với un, le).