paresthésie
danh từ giống cái (f)
/pa.ʁɛs.te.zi/ giọng máy của trình duyệt
paresthésie nghĩa là dị cảm.
Nghĩa của paresthésie
Danh từ · giống cái
- Y học Dị cảm.
Dạng từ của paresthésie
Đi với mạo từ: une paresthésie · la paresthésie
| Số nhiều | paresthésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paresthesia
Câu hỏi thường gặp
paresthésie nghĩa là gì?
paresthésie (danh từ) nghĩa là dị cảm.
paresthésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paresthésie (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁɛs.te.zi/.
paresthésie là giống đực hay giống cái?
paresthésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).