paraphrase
danh từ giống cái (f)
/pa.ʁa.fʁaz/ giọng máy của trình duyệt
paraphrase nghĩa là Sự giải thích dài dòng, lời giải thích dài dòng.
Nghĩa của paraphrase
Danh từ · giống cái
- Sự giải thích dài dòng, lời giải thích dài dòng.
Dạng từ của paraphrase
Đi với mạo từ: une paraphrase · la paraphrase
| Số nhiều | paraphrases |
Câu hỏi thường gặp
paraphrase nghĩa là gì?
paraphrase (danh từ) nghĩa là Sự giải thích dài dòng, lời giải thích dài dòng.
paraphrase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraphrase (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.fʁaz/.
paraphrase là giống đực hay giống cái?
paraphrase là danh từ giống cái (dùng với une, la).