TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paraphrase

danh từ giống cái (f)
/pa.ʁa.fʁaz/ giọng máy của trình duyệt

paraphrase nghĩa là Sự giải thích dài dòng, lời giải thích dài dòng.

Nghĩa của paraphrase

Danh từ · giống cái

  1. Sự giải thích dài dòng, lời giải thích dài dòng.

Dạng từ của paraphrase

Đi với mạo từ: une paraphrase · la paraphrase

Số nhiềuparaphrases

Câu hỏi thường gặp

paraphrase nghĩa là gì?

paraphrase (danh từ) nghĩa là Sự giải thích dài dòng, lời giải thích dài dòng.

paraphrase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paraphrase (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.fʁaz/.

paraphrase là giống đực hay giống cái?

paraphrase là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.