parabiose
danh từ giống cái (f)
/paʁabjoz/ giọng máy của trình duyệt
parabiose nghĩa là lối ghép cận sinh.
Nghĩa của parabiose
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Lối ghép cận sinh.
Dạng từ của parabiose
Đi với mạo từ: une parabiose · la parabiose
| Số nhiều | parabioses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parabiosis
Câu hỏi thường gặp
parabiose nghĩa là gì?
parabiose (danh từ) nghĩa là lối ghép cận sinh.
parabiose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parabiose (giọng Pháp chuẩn): /paʁabjoz/.
parabiose là giống đực hay giống cái?
parabiose là danh từ giống cái (dùng với une, la).