par exemple
par exemple nghĩa là ví dụ, thí dụ.
Nghĩa của par exemple
Phó từ
- Ví dụ; thí dụ.
Câu ví dụ với par exemple
- Par exemple, de plus en plus de personnes choisissent de vivre ensemble et d'avoir des enfants sans se marier. Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ for example, for instance; on the other hand, by the way
Câu hỏi thường gặp
par exemple nghĩa là gì?
par exemple (phó từ) nghĩa là ví dụ, thí dụ.
par exemple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của par exemple (giọng Pháp chuẩn): /paʁ ɛɡ.zɑ̃pl/.