par hasard
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /pa.ʁ‿a.zaʁ/
par hasard nghĩa là tình cờ.
Nghĩa của par hasard
Phó từ
- Tình cờ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- J'ai rencontré par hasard un vieil ami.Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
- J'avais rencontré mon professeur par hasard au restaurant la nuit dernière.Đêm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo của tôi tại nhà hàng.
Câu ví dụ với par hasard
- J'ai rencontré par hasard un vieil ami. Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.Tatoeba #3314230
- J'avais rencontré mon professeur par hasard au restaurant la nuit dernière. Đêm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo của tôi tại nhà hàng.Tatoeba #6463
- J'ai vu ta mère par hasard à la bibliothèque. Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ at random, by chance, by happenstance; by any chance
Câu hỏi thường gặp
par hasard nghĩa là gì?
par hasard (phó từ) nghĩa là tình cờ.